Kết quả tìm kiếm cho: full

Ống Kính Nikon AF-S NIKKOR 85MM F/1.4G

– Khẩu độ F1.4
– Số lượng lá khẩu 9
– Phóng đại 0.12x
– Khoảng cách lấy nét gần nhất 0.85m
– Lớp phủ Nano
– Kích thước bộ lọc ø77mm
– Hood tương thích  HB-55
– Trọng lượng 595g
– FX Format/Dành cho máy ảnh cảm biến Fullframe

Ống Kính Nikon AF-S NIKKOR 35mm f/1.4G

– Khẩu độ F1.4
– Phóng đại  0,2x
– Số lượng lá khẩu 9
– Lớp phủ Nano
– Khoảng cách lấy nét gần nhất 0.3m
– Kích thước bộ lọc ø67mm
– Hood tương thích  HB-59
– Trọng lượng 600g
– FX Format/Dành cho máy ảnh cảm biến Fullframe

Ống Kính Nikon AF-S NIKKOR 24MM F/1.8G ED

– Khẩu độ F1.8
– Phóng đại  0,2x
– Số lượng lá khẩu 7
– Khoảng cách lấy nét gần nhất 0.23m
– Phủ lớp Nano
– Kích thước bộ lọc ø72mm
– Hood tương thích  HB-76
– Trọng lượng 355g
– FX Format/Dành cho máy ảnh cảm biến Fullframe

Ống Kính Nikon AF-S NIKKOR 24mm f/1.4G ED Digital

– Khả năng chống thấm nước Cấu tạo ống kính: 12 thấu kính thuộc 10 nhóm
– Góc nhìn ngang : 84° Số lá màn chập: 9
– Khoảng lấy nét nhỏ nhất: 0.25m
– Độ phóng đại lớn nhất: 0.179x
– Đường kính Filter: 77mm
– Kích thước-Trọng lượng: Ø83×88.5mm, 620g
– FX Format/Dành cho máy ảnh cảm biến Fullframe

Ống Kính Nikon AF-S NIKKOR 50mm f/1.8G

– Khẩu độ F/1.8
– Phóng đại  0,15x
– Số lượng lá khẩu 7
– Khoảng cách lấy nét gần nhất 0.45m
– Kích thước bộ lọc ø58mm
– Hood tương thích  HB-47
– Trọng lượng 185g
– FX Format/Dành cho máy ảnh cảm biến Fullframe

Ống Kính Nikon AF-S DX NIKKOR 35MM F/1.8G (Nhập Khẩu)

– Khẩu độ F1.8
– Phóng đại  0,16x
– Số lượng lá khẩu 7
– Khoảng cách lấy nét gần nhất 0.25m
– Kích thước bộ lọc ø52mm
– Hood tương thích  HB-70
– Trọng lượng 305g
– FX Format/Dành cho máy ảnh cảm biến Fullframe

Ống Kính Nikon AF-S DX NIKKOR 35MM F/1.8G

– Khẩu độ F1.8
– Phóng đại  0,16x
– Số lượng lá khẩu 7
– Khoảng cách lấy nét gần nhất 0.25m
– Kích thước bộ lọc ø52mm
– Hood tương thích  HB-70
– Trọng lượng 305g
– FX Format/Dành cho máy ảnh cảm biến Fullframe

Ống Kính Nikon AF-S NIKKOR 24-120mm f/4G ED VR

– Khẩu độ: F4.0
– Phóng đại: 0.24x
– Số lượng lá khẩu: 9
– Khoảng cách lấy nét gần nhất: 0.45m
– Lớp phủ Nano
– Kích thước bộ lọc: ø77mm
– Hood tương thích:  HB-53
– Trọng lượng: 710g
– Dùng cho máy ảnh DSLR định dạng FX và DX (fullframe và Crop)

Ống Kính Nikon AF-S Nikkor 28-300mm f/3.5-5.6G ED VR (Nhập Khẩu)

– Ngàm ống kính F-Mount/ FX Format (Dùng cho máy Nikon Full Frame)
– Khẩu độ: F/3.5-22
– 3 thấu kính phi cầu và 2 thấu kính ED
– Lớp tráng phủ Super Integrated Coating (SIC)
– Động cơ lấy nét siêu êm Silent Wave Motor (SWM)
– Hệ thống ổn định hình ảnh quang học Nikon VR II
– Hệ thống căn nét sau
– Manual Focus Override
– 9 lá khẩu tròn
– Đường kính Filter 77mm

Ống Kính Nikon AF-S DX NIKKOR 18-300mm f/3.5-5.6G ED VR

– Tiêu cự 18-300 mm
– Khẩu độ mở tối đa f/3.5-5.6
– Khẩu độ mở tối thiểu f/22-32
– Cấu trúc với 19 thấu kính chia làm 14 nhóm.
– Góc nhìn 76° – 5°20′
– Tích hợp mô-tơ lấy nét trong
– 9 lá khẩu
– Kính lọc kích thước 77 mm.
– Kích thước ống kính 83 mm x 120 mm.
– Cân nặng 830 gram.

Ống Kính Nikon AF-S DX Micro Nikkor 40mm F2.8 G

– Chiều dài tiêu cự 40 mm
– Khẩu độ tối đa f / 2.8
– Khẩu độ tối thiểu f /8
– Định dạng tương thích (s) DX/máy ảnh cảm biến Crop
– khoảng cách lấy nét tối thiểu 0,163 m
– Kích thước bộ lọc 52 mm
– Cân nặng 235 g

Ống Kính Nikon Nikkor AF-S DX 18-300 mm f/3.5-6.3G ED VR

– Tiêu cự 18-300 mm
– Khẩu độ mở tối đa f/3.5-5.6
– Khẩu độ mở tối thiểu f/22-32
– Cấu trúc với 19 thấu kính chia làm 14 nhóm.
 Trong đó có 3 thấu kính ED và 3 thấu kính phi cầu.
– Góc nhìn 76° – 5°20′
– Tích hợp mô-tơ lấy nét trong
– Khoảng lấy nét tối thiểu ở tiêu cự 300 mm là 0,45 mét.
– 9 lá khẩu
– Kính lọc kích thước 67mm.
– Hood tương thích : HB-39 (chọn thêm)
0938.338.3150919.622.882Chat Zalo