Kết quả tìm kiếm cho: full

Ống Kính Nikon AF-S NIKKOR 200-500mm f/5.6E ED VR

– Khẩu độ: F5.6
– Phóng đại:  0,22x
– Số lượng lá khẩu: 9
– Khoảng cách lấy nét gần nhất: 2.2m
– Kích thước bộ lọc: ø95mm
– Hood tương thích: HB-71
– Trọng lượng: 2300g
– Dùng cho máy Nikon Full frame

Nikon Z 70-200mm F/2.8 VR S (Chính hãng)

  • Định dạng : Nikon Mirroless Fullframe ngàm Z
  • Khẩu độ : f/2.8 – f/22
  • Khoảng cách lấy nét tối thiểu : 50cm
  • Cấu trúc quang học : 21 thấu kính / 18 nhóm
  • 2 thấu kính phi cầu, 6 thấu kính ED, 1 thấu kính Fluorite, 1 thấu kính SR, lớp phủ Nano Crystal và Arneo
  • Chống rung 5 trục, Auto Focus
  • 9 lá khẩu tròn
  • Lấy nét trong, Chỉ số đo khoảng cách, Thước đo độ sâu trường ảnh, Giới hạn phạm vi lấy nét
  • Kết cấu : Hợp kim Magie
  • Đường kính Filter :  φ77mm
  • Kích thước : 89mm x 220mm
  • Trọng lượng : 1360Gr

Ống Kính Nikon AF-S Nikkor 200mm f/2G IF ED VR

– FX Format/Dành cho máy ảnh cảm biến Fullframe
– Khẩu độ: F/2 -22
– Lớp tráng phủ Nano Crystal Coating
– Động cơ lấy nét siêu êm Silent Wave Motor
– Hệ thống ổn định hình ảnh Nikon VR II IS
– Hệ thống giảm rung VR II
– 9 lá khẩu tròn

Ống Kính Nikon AF-S NIKKOR 70-200mm f/2.8E FL ED VR

– Định dạng:FX/35mm (dùng cho máy DSLR full frame)
– Tiêu cự:70 – 200 mm
– Độ mở ống kính tối đa:f/2.8
– Độ mở ống kính tối thiểu:f/22
– Số lượng lá khẩu:9 (độ mở ống kính tròn)
– Tự động điều khiển độ mở ống kính điện tử
– Kích thước gắn bộ lọc :77 mm (P = 0,75 mm)
– Trọng lượng :Khoảng 1430 g (3 lb 2,5 oz)

Ống kính Nikon AF-S Nikkor 70-200mm F2.8 E FL ED VR (nhập khẩu)

– Định dạng: FX/35mm (dùng cho máy DSLR full frame)
– Tiêu cự: 70 – 200 mm
– Độ mở ống kính tối đa: f/2.8
– Độ mở ống kính tối thiểu: f/22
– Số lượng lá khẩu: 9 (độ mở ống kính tròn)
– Tự động điều khiển độ mở ống kính điện tử
– Kích thước gắn bộ lọc: 77 mm (P = 0,75 mm)
– Trọng lượng: Khoảng 1430 g (3 lb 2,5 oz)

Ống Kính Nikon AF-S DX Micro Nikkor 40mm F2.8 G (Nhập Khẩu)

– Chiều dài tiêu cự 40 mm
– Khẩu độ tối đa f / 2.8
– Khẩu độ tối thiểu f / 8
– Định dạng tương thích (s) DX/máy ảnh cảm biến Crop
– khoảng cách lấy nét tối thiểu 0,163 m
– Kích thước bộ lọc 52 mm
– Cân nặng 235 g

Ống Kính Nikon AF-S Nikkor 24-70mm F2.8 E ED VR (nhập khẩu)

– Khẩu độ F2.8
– Phóng đại  0,27x
– Số lượng lá khẩu 9
– Phủ lớp Nano
– Khoảng cách lấy nét gần nhất 0.38m
– Kích thước bộ lọc ø82mm
– Hood tương thích  HB-74
– Trọng lượng 1070g
– Dùng cho máy ảnh DSLR định dạng FX và DX (fullframe và Crop)

Ống Kính Nikon AF-S NIKKOR 24-70MM F/2.8E ED VR

– Khẩu độ F2.8
– Phóng đại  0,27x
– Số lượng lá khẩu 9
– Phủ lớp Nano
– Khoảng cách lấy nét gần nhất 0.38m
– Kích thước bộ lọc ø82mm
– Hood tương thích  HB-74
– Trọng lượng 1070g
– Dùng cho máy Nikon Full Frame

Ống Kính Nikon AF-S NIKKOR 85mm f/1.8G

– Khẩu độ: F1.8
– Phóng đại: 0,12x
– Số lượng lá khẩu: 7
– Khoảng cách lấy nét gần nhất: 0.8m
– Kích thước bộ lọc: ø67mm
– Hood tương thích: HB-62
– Trọng lượng: 350g
– FX Format/Dành cho máy ảnh cảm biến Fullframe

Ống Kính Nikon NIKKOR Z 24-70mm f / 4 S

– Z-Mount Lens / FX định dạng
– Khẩu độ: f / 4 đến f / 22
– Yếu tố phân tán cực thấp
– Ba yếu tố hình cầu
– Lớp phủ Nano Crystal & Super tích hợp
– Stepping Motor AF
– Vòng điều khiển lập trình
– Chống chịu tiết kín, Fluorine Coating
– 7 lưỡi khẩu tròn

Ống Kính Nikon AF-S VR Micro-Nikkor 105mm f/2.8G IF-ED

– Khẩu độ: F/2.8 đến 32
– Lớp tráng phủ Nano Crystal và SIC
– 7 lá khẩu tròn
– Kích thước bộ lọc ø62mm
– Hood tương thích  HB-53
– Trọng lượng 710g
– Khoảng cách lấy nét gần nhất 0.314m
– Hood tương thích  HB-38
– Trọng lượng 790g

Ống Kính AF DC Nikkor 105mm f/2D

– FX Format/Dành cho máy ảnh cảm biến Fullframe
– Khẩu độ: F/2-F/16
– Công nghệ kiểm soát mất nét (Defocus Image Control)
– Hệ thống căn nét sau – Vòng chuyển chế độ A/M Mode
– Vòng điều chỉnh khẩu độ
– Khoảng cách lấy nét gần nhất: 91.44cm
– Đường kính Filter: 72mm
– Tích hợp Hood
– 9 lá khẩu tròn

0938.338.3150919.622.882Chat Zalo